Vạn Điểm

Học thuật
Thân thiện
Vạn Điểm

Vạn Điểm là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Vạn Điểm" tên gọi của một thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Tây (). Đây một địa danh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi quê gốc Vạn Điểm. (Gia đình tôi quê gốc Vạn Điểm.)
    • Vạn Điểm trước đây thuộc tỉnh Tây. ( Vạn Điểm trước đây thuộc địa phận tỉnh Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính, địa : Tên "Vạn Điểm" chủ yếu xuất hiện trong các văn bản chính thức, sách địa , hoặc khi cần xác định địa chỉ một cách cụ thể.
    • Theo quyết định sáp nhập, Vạn Điểm hiện thuộc huyện Thường Tín, thành phố Nội. (Theo quyết định sáp nhập, Vạn Điểm hiện thuộc địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Nội.)
Biến thể từ gần giống
  • Vạn (Danh từ/Tính từ): Một số từ mười nghìn; ý chỉ số lượng rất nhiều, phổ biến rộng rãi ( dụ: vạn vật, vạn dặm).
  • Điểm (Danh từ): Một vị trí xác định, một dấu chấm nhỏ; đơn vị để chấm điểm, ghi nhận.
Lưu ý
  • "Vạn Điểm" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Đây tên địa danh, không mang nghĩa đen từ ghép của "vạn" "điểm". Không nên hiểu theo nghĩa "mười nghìn điểm".
Vạn Điểm

Vạn Điểm là một xã nông thôn yên bình.

  1. () h. Thường Tín, t. Tây